终于
zhōng yú 1–2
Cuối cùng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán终 · 于
- 2âm tiếtzhōng yú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 625
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
学了三天,我终于会骑了。
Sau ba ngày học, cuối cùng tôi cũng học được cách cưỡi ngựa.
外卖终于到了,比说好的时间慢了很多。
Món ăn mang đi cuối cùng cũng đến, muộn hơn nhiều so với thời gian đã hứa.
他终于出现了。
Tā zhōng yú chū xiàn le
Cuối cùng anh cũng xuất hiện.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她终于睡着了。
Tā zhōng yú shuì zháo le
Cuối cùng cô cũng ngủ thiếp đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 终于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như