请假
qǐng jià 3–4
xin nghỉ phép
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán请 · 假
- 2âm tiếtqǐng jià
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.134
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不过你还是请假比较好。
Nhưng tốt hơn là bạn nên nghỉ phép.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 请假. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 假期jià qīHSK 2
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
- 放假fàng jiàHSK 1
nghỉ lễ; được nghỉ
- 休假xiū jiàHSK 2
đi nghỉ; ngày lễ; nghỉ phép
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối