请问
qǐng wèn 3–4
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán请 · 问
- 2âm tiếtqǐng wèn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.689
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最常用的是「请问,去……怎么走?」
Câu được sử dụng phổ biến nhất là "Xin lỗi, làm thế nào để đi tới...?"
我问了一位老人:「请问,车站怎么走?」
Tôi hỏi một ông già: "Xin lỗi, làm thế nào để đến ga?"
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 请问. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 问题wèn tíHSK 2
câu hỏi; vấn đề
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 请假qǐng jiàHSK 1
xin nghỉ phép