部分
bù fen 4–5
phần
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán部 · 分
- 2âm tiếtbù fen
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 513
Từ loại: n,m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公积金贷款的利息低,很多人先用它,不够的部分再向银行借。
Khoản vay từ quỹ dự phòng có lãi suất thấp nên nhiều người sử dụng trước rồi mới vay ngân hàng số dư còn lại.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 部分. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 十分shí fēnHSK 2
rất
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia