重视
zhòng shì 4–4
coi trọng điều gì đó; giá trị
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán重 · 视
- 2âm tiếtzhòng shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.506
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中秋节在农历八月十五,是中国人很重视的节日。
Tết Trung thu rơi vào ngày rằm tháng 8 âm lịch và là ngày lễ được người dân Trung Quốc hết sức coi trọng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重视. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 电视diàn shìHSK 1
tivi
- 重新chóng xīnHSK 2
Lại; trở lại
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 重复chóng fùHSK 2
lặp lại; nhân bản