题目
tí mù 2–4
tiêu đề; đề tài; câu hỏi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán题 · 目
- 2âm tiếttí mù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.020
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这道题目没有一位老师会做。
Không có giáo viên nào có thể giải quyết vấn đề này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 题目. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 问题wèn tíHSK 2
câu hỏi; vấn đề
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 目的mù dìHSK 2
khách quan
- 难题nán tíHSK 2
vấn đề khó khăn