Chuyển đến nội dung

根据

gēn jù 1–4

according to; based on; basis; foundation

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán根 · 据
  • 2âm tiếtgēn jù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 694

Từ loại: p,n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 根gēn10 nétHSK 3
  • 据jù11 nétHSK 3phồn thể 據

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 价格根据需求变化。

    Giá cả khác nhau dựa trên nhu cầu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi