Chuyển đến nội dung

Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “zong”

31 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtzong. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước. các 3 hữu ích nhất trong số họ đều có trang riêng — chúng được liệt kê đầu tiên bên dưới.

  • 31những từ bắt đầu bằng "zong"
  • 3với trang riêng của họ
  • 1trang của 50 từ

Ban đầu z · cuối cùng ong · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →

  • thanh điệu đầu tiên 7
  • thanh điệu thứ 3 17
  • thanh điệu thứ 4 7

Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.

Những từ thông dụng có âm tiết này

Tất cả 31 từ

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
1总zǒngd,b,vtổng quan; tổng cộng; luôn luôn; Cuối cùng
2总之zǒng zhīcin a word; in short; in brief nguồn tiếng anh
3宗教zōng jiàonreligion nguồn tiếng anh
4总部zǒng bùngeneral headquarters nguồn tiếng anh
5宗zōngq,gschool; sect; purpose; model; ancestor; clan; to take as one's model (in academic or artistic work); classifier for batches, items, cases (medical or legal), reservoirs nguồn tiếng anh
6总裁zǒng cáinchairman; director-general (of a company etc) nguồn tiếng anh
7综合zōng hévn,v,acomprehensive; composite; synthesized; mixed; to sum up; to integrate; to synthesize nguồn tiếng anh
8总算zǒng suànd,vat long last; finally; on the whole nguồn tiếng anh
9总理zǒng lǐnpremier; prime minister nguồn tiếng anh
10总共zǒng gòngdaltogether; in sum; in all; in total nguồn tiếng anh
11总监zǒng jiānnhead; director (of an organizational unit); (police) commissioner; inspector-general; rank of local governor in Tang dynasty administration nguồn tiếng anh
12总体zǒng tǐncompletely; totally; total; entire; overall; population (statistics) nguồn tiếng anh
13总经理zǒng jīng lǐngeneral manager; CEO nguồn tiếng anh
14棕色zōng sènbrown nguồn tiếng anh
15总数zǒng shùntotal; sum; aggregate nguồn tiếng anh
16总的来说zǒng de lái shuōc,lgenerally speaking; to sum up; in summary; in short nguồn tiếng anh
17宗旨zōng zhǐnobjective; aim; goal nguồn tiếng anh
18总额zǒng éntotal (amount or value) nguồn tiếng anh
19踪迹zōng jìntracks; trail; footprint; trace; vestige nguồn tiếng anh
20纵容zòng róngvto indulge; to connive at nguồn tiếng anh
21总和zǒng hénsum nguồn tiếng anh
22纵横zòng héngvlit. warp and weft in weaving; vertically and horizontal; length and breadth; criss-crossed; able to move unhindered; abbr. for 合纵连横, School of Diplomacy during the Warring States Period (475-221 BC) nguồn tiếng anh
23总计zǒng jìv(grand) total nguồn tiếng anh
24总而言之zǒng ér yán zhīcin short; in a word; in brief nguồn tiếng anh
25总量zǒng liàngntotal; overall amount nguồn tiếng anh
26纵观zòng guānvto survey comprehensively; an overall survey nguồn tiếng anh
27纵然zòng ránceven if; even though nguồn tiếng anh
28粽子zòng zinglutinous rice and choice of filling wrapped in leaves and steamed or boiled nguồn tiếng anh
29纵深zòng shēnndepth (from front to rear); depth (into a territory); span (of time); (fig.) depth (of deployment, progress, development etc) nguồn tiếng anh
30综上所述zōng shàng suǒ shùcto summarize; to sum up nguồn tiếng anh
31纵横交错zòng héng jiāo cuòvcriss-crossed (idiom) nguồn tiếng anh

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.

Tất cả các âm tiết →·Danh sách từ vựng HSK →