严重
yán zhòng 2–4
grave; serious; severe; critical
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán严 · 重
- 2âm tiếtyán zhòng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 785
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
自己乱吃药,可能让病情变得更严重。
Dùng thuốc bừa bãi có thể khiến tình trạng bệnh trở nên trầm trọng hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 严重. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 重新chóng xīnHSK 2
Lại; trở lại
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 重复chóng fùHSK 2
lặp lại; nhân bản
- 重视zhòng shìHSK 2
coi trọng điều gì đó; giá trị