中央
zhōng yāng 1–1
central; middle; center; central authorities (of a state)
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán中 · 央
- 2âm tiếtzhōng yāng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.962
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中央. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán
- 中年zhōng niánHSK 2
tuổi trung niên