之后
zhī hòu 1–4
after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán之 · 后
- 2âm tiếtzhī hòu
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 303
Từ loại: f,t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工人先做一次示范,机器人跟着记录,之后就能重复操作,步骤很快。
Đầu tiên, công nhân thực hiện một cuộc trình diễn, robot sẽ theo dõi và ghi lại nó, sau đó thao tác có thể được lặp lại và các bước diễn ra rất nhanh.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 之后. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 最后zuì hòuHSK 1
cuối cùng; Cuối cùng
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai