之间
zhī jiān 1–1
(after a noun) between; among; amid; (used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 弹指之间)
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán之 · 间
- 2âm tiếtzhī jiān
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 476
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个星期,我们之间发生了一次误会。
Tuần trước giữa chúng tôi đã xảy ra hiểu lầm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 之间. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa