于是
yú shì 2–4
thereupon; as a result; consequently; thus; hence
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán于 · 是
- 2âm tiếtyú shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.151
Từ loại: cc
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
于是我先找了一份实习,从最简单的事情做起。
Vì vậy, lần đầu tiên tôi tìm được một công việc thực tập và bắt đầu với những điều đơn giản nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 于是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không