Chuyển đến nội dung

国外

guó wài 2–4

ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán国 · 外
  • 2âm tiếtguó wài
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.896

Từ loại: s

Các chữ Hán trong từ

  • 国guó8 nétHSK 1phồn thể 國
  • 外wài5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他现在住在国外。

    Hiện anh đang sống ở nước ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他大半生都住在国外。

    Ông đã sống ở nước ngoài phần lớn cuộc đời mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 国外. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi