Chuyển đến nội dung

伤心

shāng xīn 1–1

buồn; trái tim tan vỡ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán伤 · 心
  • 2âm tiếtshāng xīn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.543

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 伤shāng6 nétHSK 3phồn thể 傷
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 别伤心。

    Đừng buồn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 朋友伤心时,她轻声安慰他。

    Khi bạn cô buồn, cô nhẹ nhàng an ủi anh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 伤心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi