作文
zuò wén 4–2
viết tiểu luận; sáng tác (bài luận của học sinh)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán作 · 文
- 2âm tiếtzuò wén
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.798
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我希望有人能教我英语作文。
Tôi hy vọng ai đó có thể dạy tôi sáng tác tiếng Anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这篇英语作文离完美还差得远。
Thành phần tiếng Anh này còn lâu mới hoàn hảo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作文. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn