相信
xiāng xìn 1–4
tin tưởng; Chắc chắn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán相 · 信
- 2âm tiếtxiāng xìn
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 431
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
面试不只是回答几个问题,它是让别人相信你能做好。
Một cuộc phỏng vấn không chỉ đơn thuần là trả lời một vài câu hỏi mà còn là việc thuyết phục người khác rằng bạn có thể làm tốt công việc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相信. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng