Chuyển đến nội dung

公民

gōng mín 1–2

công dân

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán公 · 民
  • 2âm tiếtgōng mín
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.877

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 公gōng4 nétHSK 2
  • 民mín5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我是世界公民。

    Tôi là một công dân của thế giới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他是中国的公民。

    Anh ấy là công dân Trung Quốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公民. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi