Chuyển đến nội dung

关系

guān xi 1–5

sự liên quan; mối quan hệ; có liên quan

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán关 · 系
  • 2âm tiếtguān xi
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 318

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 关guān6 nétHSK 1phồn thể 關
  • 系xì7 nétHSK 1phồn thể 係

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一起吃饭是建立关系最常见的方式。

    Ăn cùng nhau là cách phổ biến nhất để xây dựng mối quan hệ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 虽然很多时候,闲聊确实是拉近关系的办法。

    Dù nhiều khi, những cuộc trò chuyện nhỏ thực sự là một cách để gần gũi nhau hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 没关系。

    Méi guān xi

    Nó không quan trọng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不,没关系。

    Bù méi guān xi

    Không, không sao đâu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 对,我没关系。

    Duì wǒ méi guān xi

    Vâng, điều đó ổn với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关系. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi