关键
guān jiàn 1–4
crucial point; crux; key; crucial; pivotal
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán关 · 键
- 2âm tiếtguān jiàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.131
Từ loại: n,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
关键在于看对方愿不愿意聊,而不是自己想说多少。
Điều quan trọng là xem liệu người kia có sẵn lòng nói chuyện hay không chứ không phải bạn muốn nói bao nhiêu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关键. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 关上guān shàngHSK 1
đóng (một cánh cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
- 关机guān jīHSK 2
tắt thiết bị