其次
qí cì 2–4
hơn nữa; thứ hai
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán其 · 次
- 2âm tiếtqí cì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.998
Từ loại: c,r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他决定不买那个房子了,首先是因为太贵了,其次是因为离他的办公室太远了。
Anh quyết định không mua căn nhà, thứ nhất vì nó quá đắt, thứ hai vì nó quá xa văn phòng anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
其次,按照日程今天有将要发布的项目吗?
Thứ hai, hôm nay có dự án nào ra mắt theo đúng lịch trình không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 其次. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其他qí tāHSK 2
khác; khác
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 下次xià cìHSK 1
lần sau
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước