Chuyển đến nội dung

创业

chuàng yè 4–4

bắt đầu kinh doanh; doanh nhân

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán创 · 业
  • 2âm tiếtchuàng yè
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.754

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 创chuàng6 nétHSK 3phồn thể 創
  • 业yè5 nétHSK 2phồn thể 業

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 杨康生有个在外地创业的弟弟叫杨康成。

    Yang Kangsheng có một người em trai tên Yang Kang Cheng, người đã bắt đầu kinh doanh ở nơi khác.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 创业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi