利用
lì yòng 4–4
sử dụng; sử dụng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán利 · 用
- 2âm tiếtlì yòng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 766
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不想被利用。
Tôi không muốn bị lợi dụng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他利用这个机会提高英语水平。
Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 利用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 顺利shùn lìHSK 2
trôi chảy; không gặp trở ngại nào
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng
- 有用yǒu yòngHSK 1
hữu ích