制度
zhì dù 4–4
hệ thống; tổ chức; luật lệ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán制 · 度
- 2âm tiếtzhì dù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.310
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
学校建立了一套新的考勤制度。
Nhà trường đã thiết lập một hệ thống điểm danh mới.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 制度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận
- 角度jiǎo dùHSK 2
góc; quan điểm
- 温度wēn dùHSK 2
nhiệt độ