反复
fǎn fù 3–4
lặp đi lặp lại; lặp đi lặp lại
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán反 · 复
- 2âm tiếtfǎn fù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.626
Từ loại: d,v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他在心里反复思量这件事。
Anh lật lại vấn đề trong đầu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我知道自己是个累赘,你没必要反复提。
Tôi biết tôi là gánh nặng, và bạn không cần phải nhắc đi nhắc lại điều đó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 反复. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重复chóng fùHSK 2
lặp lại; nhân bản
- 复习fù xíHSK 2
lặp lại; ôn tập