Chuyển đến nội dung

发明

fā míng 1–2

tìm thấy; sự phát minh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán发 · 明
  • 2âm tiếtfā míng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.943

Từ loại: v,n,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 发fā5 nétHSK 2phồn thể 發
  • 明míng8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 眼镜是谁发明的?

    Ai đã phát minh ra kính?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 玻璃是谁发明的?

    Ai đã phát minh ra thủy tinh?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发明. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi