Chuyển đến nội dung

明白

míng bai 2–5

hiểu; thông thoáng

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán明 · 白
  • 2âm tiếtmíng bai
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 676

Từ loại: v,a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 明míng8 nétHSK 1
  • 白bái5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那次失败让我明白:光有热情是不够的。

    Thất bại đó dạy tôi rằng chỉ đam mê thôi là chưa đủ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这件事让我明白,很多矛盾不是因为谁错了,而是因为大家没有说清楚。

    Sự việc này khiến tôi hiểu rằng nhiều mâu thuẫn không phải vì ai sai mà vì ai cũng không giải thích rõ ràng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我明白。

    Wǒ míng bai

    Tôi hiểu rồi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 明白了。

    Míng bai le

    Đã hiểu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不明白。

    Bù míng bai

    Không hiểu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明白. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi