受伤
shòu shāng 4–1
bị thương; chấn thương
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán受 · 伤
- 2âm tiếtshòu shāng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.454
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我受伤了。
Tôi bị tổn thương.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你受伤了。
Bạn bị tổn thương.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 受伤. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng