Chuyển đến nội dung

变化

biàn huà 4–4

thay đổi; đã thay đổi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán变 · 化
  • 2âm tiếtbiàn huà
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.262

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 变biàn8 nétHSK 2phồn thể 變
  • 化huà4 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有时候只改一个版本的颜色,销量就会明显变化。

    Đôi khi chỉ cần thay đổi màu sắc của một phiên bản cũng có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể về doanh số bán hàng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这几年房地产市场的变化,让很多人的买房计划慢了下来。

    Những thay đổi trên thị trường bất động sản những năm gần đây đã làm chậm lại kế hoạch mua nhà của nhiều người.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 时代在变化。

    Shí dài zài biàn huà

    Thời thế đang thay đổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 社会在变化。

    Shè huì zài biàn huà

    Xã hội đang thay đổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 变化. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi