变成
biàn chéng 4–2
biến thành; trở nên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán变 · 成
- 2âm tiếtbiàn chéng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 853
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
运动已经变成了我生活的一部分。
Thể thao đã trở thành một phần cuộc sống của tôi.
我想变成你。
Wǒ xiǎng biàn chéng nǐ
Tôi muốn trở thành bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 变成. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 改变gǎi biànHSK 2
thay đổi
- 成绩chéng jìHSK 2
điểm; thành tích
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm