吵架
chǎo jià 3–4
cãi nhau
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán吵 · 架
- 2âm tiếtchǎo jià
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.413
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有时候我们也吵架,但是第二天就没事了。
Đôi khi chúng tôi cãi nhau nhưng ngày hôm sau thì ổn.
遇到问题不要和司机吵架,投诉比吵架有用。
Đừng tranh cãi với tài xế khi gặp vấn đề. Phàn nàn có ích hơn là tranh cãi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.