Chuyển đến nội dung

命运

mìng yùn 4–4

định mệnh; định mệnh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán命 · 运
  • 2âm tiếtmìng yùn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.268

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 命mìng8 nétHSK 3
  • 运yùn7 nétHSK 2phồn thể 運

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他命运多舛。

    Anh ta thật xui xẻo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是你的命运。

    Đây là số phận của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 命运. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi