运动
yùn dòng 4–4
vận động; thể thao; phong trào
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán运 · 动
- 2âm tiếtyùn dòng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.138
Từ loại: vn,n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我每天早上都去公园运动。
Tôi đến công viên để tập thể dục vào mỗi buổi sáng.
运动对身体很好,也能让我睡得好。
Tập thể dục rất tốt cho cơ thể và giúp tôi ngủ ngon.
他们从不做运动。
Tā men cóng bù zuò yùn dòng
Họ không bao giờ tập thể dục.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 运动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 动物dòng wùHSK 2
động vật
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển