商品
shāng pǐn 1–3
hàng hóa; sản phẩm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán商 · 品
- 2âm tiếtshāng pǐn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.735
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在中国网购,大部分商品都支持七天无理由退货。
Khi mua sắm trực tuyến ở Trung Quốc, hầu hết các sản phẩm đều hỗ trợ đổi trả trong vòng 7 ngày mà không cần thắc mắc.
有些东西本身不适合退,比如食品、内衣和定做的商品。
Một số mặt hàng không phù hợp để trả lại, chẳng hạn như thực phẩm, đồ lót và hàng đặt làm riêng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商品. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- 商人shāng rénHSK 2
thương nhân; doanh nhân