商场
shāng chǎng 1–3
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán商 · 场
- 2âm tiếtshāng chǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.093
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我想去商场。
Tôi muốn đi đến khu mua sắm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
萨米和莱拉想要去商场。
Sammy và Leila muốn đi mua sắm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 商场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường
- 商店shāng diànHSK 1
cửa hàng; cửa hàng
- 商量shāng liangHSK 2
tham khảo ý kiến; nói về; bàn luận
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 商人shāng rénHSK 2
thương nhân; doanh nhân
- 停车场tíng chē chǎngHSK 2
bãi đậu xe