机场
jī chǎng 1–3
sân bay
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán机 · 场
- 2âm tiếtjī chǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.308
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天我和妈妈坐车去机场。
Hôm nay mẹ con tôi đón xe ra sân bay.
到了机场,我们看见了很多飞机。
Khi chúng tôi đến sân bay, chúng tôi thấy rất nhiều máy bay.
我现在在机场。
Wǒ xiàn zài zài jī chǎng
Bây giờ tôi đang ở sân bay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 机场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm