大自然
dà zì rán 4–4–2
tự nhiên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán大 · 自 · 然
- 3âm tiếtdà zì rán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.020
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喜欢在大自然中散步。
Tôi thích đi dạo trong thiên nhiên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大自然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 虽然suī ránHSK 2
mặc dù; mặc dù
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn