大量
dà liàng 4–4
Rất nhiều; với số lượng lớn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán大 · 量
- 2âm tiếtdà liàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.807
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
制造过程需要大量数据和服务器,对电和水的消耗也很大。
Quá trình sản xuất đòi hỏi nhiều dữ liệu và máy chủ, đồng thời tiêu tốn nhiều điện và nước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大量. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 数量shù liàngHSK 3
số lượng; Số lượng