Chuyển đến nội dung

妈妈

mā ma 1–5

mẹ; Mẹ

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán妈 · 妈
  • 2âm tiếtmā ma
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 527

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 妈mā6 nétHSK 1phồn thể 媽
  • 妈mā6 nétHSK 1phồn thể 媽

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 爸爸是医生,妈妈是老师。

    Bố tôi là bác sĩ và mẹ tôi là giáo viên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我家有四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。

    Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你妈妈呢?

    Nǐ mā ma ne

    Mẹ của bạn ở đâu?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你是我妈妈。

    Nǐ shì wǒ mā ma

    Bạn là mẹ của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi