客观
kè guān 4–1
khách quan
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán客 · 观
- 2âm tiếtkè guān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.447
Từ loại: a,n,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
客观的历史存在吗?
Lịch sử khách quan có tồn tại không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
要小心那些说自己客观的人。
Hãy cẩn thận với những người cho rằng mình khách quan.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 客观. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm
- 顾客gù kèHSK 2
khách hàng
- 客人kè rénHSK 2
khách
- 参观cān guānHSK 2
nhìn xung quanh; đi tham quan; đã đến thăm
- 游客yóu kèHSK 2
du khách
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối