游客
yóu kè 2–4
du khách
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán游 · 客
- 2âm tiếtyóu kè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.572
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我是游客。
Tôi là một khách du lịch.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
只有游客才这么做。
Chỉ có khách du lịch mới làm điều này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 游客. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 旅游lǚ yóuHSK 2
du lịch
- 顾客gù kèHSK 2
khách hàng
- 客人kè rénHSK 2
khách
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối