害怕
hài pà 4–4
sợ; lo sợ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán害 · 怕
- 2âm tiếthài pà
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.536
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在我既不害怕一个人待着,也不拒绝跟朋友住在一起。
Bây giờ tôi không sợ ở một mình cũng không từ chối sống cùng bạn bè.
你害怕我?
Nǐ hài pà wǒ
Bạn có sợ tôi không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们害怕。
Wǒ men hài pà
Chúng tôi sợ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们害怕。
Tā men hài pà
Họ sợ hãi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们害怕了。
Tā men hài pà le
Họ rất sợ hãi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 害怕. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可怕kě pàHSK 2
đáng sợ; đáng sợ