Chuyển đến nội dung

屋子

wū zi 1–5

Căn nhà; phòng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán屋 · 子
  • 2âm tiếtwū zi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.296

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 屋wū9 nétHSK 3
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 一个月以后,我发现问题不少:饭没人做,屋子没人收拾,生病的时候连倒水的人都没有。

    Một tháng sau, tôi phát hiện ra rất nhiều vấn đề: không ai nấu cơm, không ai dọn dẹp nhà cửa, cũng không có ai rót nước khi tôi ốm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你有屋子吗?

    Nǐ yǒu wū zi ma

    Bạn có nhà không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 屋子里有很多人。

    Wū zi lǐ yǒu hěn duō rén

    Có rất nhiều người trong phòng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 屋子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi