安静
ān jìng 1–4
im lặng; điềm tĩnh
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán安 · 静
- 2âm tiếtān jìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.501
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
电影院里很安静。
Trong rạp chiếu phim yên tĩnh.
虽然人很多,但是车厢里通常很安静。
Dù có rất nhiều người nhưng trong xe thường rất yên tĩnh.
她很安静。
Tā hěn ān jìng
Cô ấy rất im lặng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你该安静几天。
Nǐ gāi ān jìng jǐ tiān
Bạn nên im lặng trong vài ngày.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 安静. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình