广播
guǎng bō 3–1
phát tin; phát tin
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán广 · 播
- 2âm tiếtguǎng bō
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.320
Từ loại: vn,n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
广播会提醒乘客:请给老人和带小孩的乘客让座。
Thông báo sẽ nhắc nhở hành khách: Vui lòng nhường ghế cho người già và hành khách có trẻ em.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 广播. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 广告guǎng gàoHSK 2
quảng cáo
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường