Chuyển đến nội dung

强调

qiáng diào 2–4

nhấn mạnh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán强 · 调
  • 2âm tiếtqiáng diào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.839

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 强qiáng12 nétHSK 3phồn thể 強
  • 调diào10 nétHSK 3phồn thể 調

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我想特别强调这一点。

    Tôi muốn nhấn mạnh điểm này một cách đặc biệt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他强调了教育的重要性。

    Ông nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi