Chuyển đến nội dung

当中

dāng zhōng 1–1

giữa; ở giữa

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán当 · 中
  • 2âm tiếtdāng zhōng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.374

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 当dāng6 nétHSK 2phồn thể 噹
  • 中zhōng4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这些同学当中,他汉语说得最好。

    Trong số những người bạn cùng lớp này, anh ấy nói tiếng Trung tốt nhất.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 当中. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi