忽然
hū rán 1–2
đột nhiên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán忽 · 然
- 2âm tiếthū rán
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.518
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我忽然想起了我死去的妈妈。
Tôi chợt nghĩ đến người mẹ đã mất của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 忽然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 虽然suī ránHSK 2
mặc dù; mặc dù
- 大自然dà zì ránHSK 2
tự nhiên