想起
xiǎng qǐ 3–3 → 2–3
đã nhớ; nhớ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán想 · 起
- 2âm tiếtxiǎng qǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.611
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我今天不想起床。
Hôm nay tôi không muốn dậy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我忽然想起了我死去的妈妈。
Tôi chợt nghĩ đến người mẹ đã mất của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 想起. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 起来qǐ laiHSK 1
thức dậy; đứng; bắt đầu; xuất hiện
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 起床qǐ chuángHSK 1
thức dậy; ra khỏi giường
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng
- 起飞qǐ fēiHSK 2
(của máy bay) cất cánh