打球
dǎ qiú 3–2
chơi bóng; chơi một môn bóng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán打 · 球
- 2âm tiếtdǎ qiú
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.476
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他很高,也很喜欢打球。
Anh ấy cao và thích chơi bóng.
还有一个办法:参加兴趣小组,比如爬山、打球。
Có một cách khác: tham gia các nhóm sở thích, chẳng hạn như leo núi và chơi bóng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 打球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 打算dǎ suànHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 篮球lán qiúHSK 2
bóng rổ
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 打工dǎ gōngHSK 2
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis